kịch thơ

Học thuật
Thân thiện
kịch thơ

Một diễn viên đọc kịch thơ trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại hình kịch: Một vở kịch trong đó toàn bộ hoặc phần lớn lời thoại của nhân vật được viết bằng thơ, sử dụng ngôn ngữ nhịp điệu, vần hình ảnh thơ ca để thể hiện hành động, tình tiết cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Hòn đá thần" một kịch thơ nổi tiếng của Lưu Quang .
    • Trong kịch thơ, ngôn ngữ đối thoại vừa mang tính kịch tính vừa giàu chất trữ tình.
    • Việc sáng tác kịch thơ đòi hỏi tài năng kết hợp giữa biên kịch thi sĩ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sáng tác kịch thơ": hành động viết nên một vở kịch thơ.
    • Nhà văn đã dành nhiều năm để sáng tác kịch thơ về đề tài lịch sử.
  • "diễn xuất trong kịch thơ": biểu diễn một vai diễn trong vở kịch thơ, đòi hỏi khả năng ngâm ngợi truyền tải nhịp điệu thơ.
    • Diễn viên phải luyện tập rất kỹ để diễn xuất trong kịch thơ một cách tự nhiên.
Biến thể từ liên quan
  • Kịch nói (danh từ): loại kịch sử dụng lời thoại bằng văn xuôi thông thường.
  • Kịch thơ cách luật (danh từ cụm): chỉ những vở kịch thơ tuân thủ chặt chẽ các quy tắc về vần, nhịp của một thể thơ cụ thể.
  • Thơ kịch (danh từ): thuật ngữ đôi khi được dùng với nghĩa tương tự, nhấn mạnh tính chất thơ trong kịch.
Từ đồng nghĩa
  • Kịch văn vần: cách gọi nhấn mạnh vào hình thức văn vần của lời thoại.
  • Vở diễn bằng thơ: cách diễn đạt mô tả về hình thức.
Đặc điểm phân biệt
  • Kịch thơ khác với kịch nói thông thườngchất liệu ngôn ngữ (thơ vs văn xuôi).
  • Kịch thơ thường thiên về khai thác chiều sâu nội tâm, cảm xúc những xung đột mang tính tư tưởng, triết lý hơn kể chuyện thuần túy.
  • Đây một thể loại kết hợp giữa nghệ thuật sân khấu nghệ thuật thi ca.
kịch thơ

Một diễn viên đọc kịch thơ trên sân khấu.

  1. Thứ kịch thể hiện hành động tình tiết bằng thơ.